ventilate

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

ventilate ngoại động từ /ˈvɛn.tə.ˌleɪt/

  1. Thông gió, thông hơi.
    to ventilate a coal-mine — thông gió một mỏ than
  2. (Y học) Lọc (máu) bằng oxy.
  3. Công bố, đưa ra bàn luận rộng rãi.
    to ventilate one's opinion — công bố ý kiến của mình
    the question must be ventilated — vấn đề phải được đưa ra bàn luận rộng rãi

Tham khảo[sửa]