Bước tới nội dung

verbi

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Verbi

Tiếng Ido

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

verbi

  1. Số nhiều của verbo

Tiếng Ingria

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Cuối cùng từ tiếng Latinh verbum, có lẽ thông qua tiếng Phần Lan verbi.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

verbi

  1. (ngữ pháp) Động từ

Biến cách

[sửa]
Biến cách của verbi (loại 5/vahti, không luân phiên nguyên âm)
số ít số nhiều
nom. verbi verbit
gen. verbin verbiin, verbilöin
par. verbiä verbijä, verbilöjä
ill. verbii verbii, verbilöihe
ine. verbiis verbiis, verbilöis
ela. verbist verbiist, verbilöist
all. verbille verbiille, verbilöille
ade. verbiil verbiil, verbilöil
abl. verbilt verbiilt, verbilöilt
tra. verbiks verbiiks, verbilöiks
ess. verbinnä, verbiin verbiinnä, verbilöinnä, verbiin, verbilöin
exe.1) verbint verbiint, verbilöint
1) không còn dùng
*) acc. tương ứng với cách gen. (số ít) hoặc nom. (số nhiều)
**) để tạo ra cách com., thêm hậu tố -ka? hoặc -kä? vào cách gen.

Đồng nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • V. I. Junus (1936) Iƶoran Keelen Grammatikka, Leningrad: Riikin Ucebno-pedagogiceskoi Izdateljstva, tr. 27

Tiếng Latinh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

verbī gt

  1. Dạng sinh cách số ít của verbum

Tiếng Latvia

[sửa]

Danh từ

[sửa]

verbi 

  1. Dạng danh cách/hô cách số nhiều của verbs

Tiếng Phần Lan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Thụy Điển verb, cuối cùng từ tiếng Latinh verbum.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

verbi

  1. (ngữ pháp) Động từ.

Biến cách

[sửa]
Dạng sở hữu của verbi (Kotus loại 5/risti, không luân phiên nguyên âm)

Đồng nghĩa

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • verbi”, trong Kielitoimiston sanakirja [Từ điển tiếng Phần Lan đương đại] (bằng tiếng Phần Lan) (từ điển trực tuyến, cập nhật liên tục), Kotimaisten kielten keskuksen verkkojulkaisuja 35, Helsinki: Kotimaisten kielten tutkimuskeskus (Viện ngôn ngữ Phần Lan), 2004, truy cập 4 tháng 7 2023

Tiếng Ý

[sửa]

Danh từ

[sửa]

verbi 

  1. Số nhiều của verbo

Từ đảo chữ

[sửa]