Bước tới nội dung

vesi

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: vesí, vēsi, vêşi, věší, веси

Tiếng Albani

[sửa]

Danh từ

[sửa]

vesi

  1. Dạng biến tố của ves:
    1. danh cách xác định số ít
    2. dữ cách/ly cách bất định số ít

Tiếng Estonia

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
Mục từ này cần một đoạn ghi âm phát âm bằng âm thanh. Nếu bạn là người bản xứ và có micrô, vui lòng ghi âm lại mục từ này. Bản ghi phát âm bằng âm thanh sẽ xuất hiện ở đây khi chúng sẵn sàng.

Danh từ

[sửa]

vesi (sinh cách vee, chiết phân cách vett)

  1. Nước.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của vesi (ÕS loại 15/käsi, d/t-ø-s gradation)
số ít số nhiều
danh cách vesi veed
đối cách danh cách
sinh cách vee
sinh cách vete
chiết phân cách vett vesi
nhập cách vette
veesse
vetesse
vesisse
định vị cách vees vetes
vesis
xuất cách veest vetest
vesist
đích cách veele vetele
vesile
cách kế cận veel vetel
vesil
ly cách veelt vetelt
vesilt
di chuyển cách veeks veteks
vesiks
kết cách veeni veteni
cách cương vị veena vetena
vô cách veeta veteta
cách kèm veega vetega

Từ phái sinh

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • vesi”, trong PSV - Eesti keele põhisõnavara sõnastik (bằng tiếng Estonia), Tallinn: Eesti Keele Sihtasutus, 2014
  • vesi”, trong EKSS - Eesti keele seletav sõnaraamat (bằng tiếng Estonia), Tallinn: Eesti Keele Sihtasutus, 2009

Tiếng Faroe

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Anh WC.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

vesi gt (sinh cách số ít vesis, số nhiều vesi or vesir)

  1. Nhà vệ sinh; phòng tắm

Biến cách

[sửa]
Biến cách của vesi (n24)
số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách vesi vesið vesi, vesir vesini
đối cách vesi vesið vesi, vesir vesini
dữ cách vesi vesnum, vesinum vesum vesunum
sinh cách vesis vesisins vesa vesanna

Tiếng Karelia

[sửa]
Biến thể của vesi
Bắc Karelia
(Viena)
vesi
Nam Karelia
(Tver)
vezi

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Finn nguyên thủy *veci. Các từ cùng gốc bao gồm tiếng Phần Lan vesitiếng Veps vezi.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

vesi (gen. vejen, part. vettä)

  1. (Bắc Karelia) Nước.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của vesi (Viena, loại 10/vesi, luân phiên nguyên âm t-j)
số ít số nhiều
nom. vesi
gen. vejen vejet
par. vettä vesien
ill. veteh vesijä
ine. veješšä vesilöih
ela. veještä vesilöissä
ade. vejellä vesilöistä
abl. vejeltä vesilöillä
tra. vejekši vesilöiltä
ess. vetenä vesilöiksi
com. vesilöinä
abe. vejettä vesilöineh
Dạng sở hữu của vesi
ngôi thứ nhất veteni
ngôi thứ hai veteš
ngôi thứ ba veteh
*) Sở hữu cách hiếm khi được sử dụng cho tính từ và chỉ được dùng trong mệnh đề thực thể hóa.

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • P. Zaykov; L. Rugoyeva (1999), “vesi”, trong Карельско-Русский словарь (Северно-Карельские диалекты) [Từ điển Karelia-Nga (phương ngữ Bắc Karelia)], Petrozavodsk, →ISBN, tr. 205