viễn cảnh

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
viəʔən˧˥ ka̰jŋ˧˩˧ jiəŋ˧˩˨ kan˧˩˨ jiəŋ˨˩˦ kan˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
viə̰n˩˧ kajŋ˧˩ viən˧˩ kajŋ˧˩ viə̰n˨˨ ka̰ʔjŋ˧˩

Danh từ[sửa]

viễn cảnh

  1. Như viễn ảnh.
    Vẽ ra một viễn cảnh đẹp.
  2. Cảnh xa; trái với cận cảnh.

Tham khảo[sửa]