Bước tới nội dung

viễn thám

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
viəʔən˧˥ tʰaːm˧˥jiəŋ˧˩˨ tʰa̰ːm˩˧jiəŋ˨˩˦ tʰaːm˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
viə̰n˩˧ tʰaːm˩˩viən˧˩ tʰaːm˩˩viə̰n˨˨ tʰa̰ːm˩˧

Động từ

[sửa]

viễn thám

  1. Quan sát đối tượng từ rất xa bằng các phương tiện kĩ thuật hiện đại.
    Viễn thám Mặt Trăng.