viando
Giao diện
Tiếng Latinh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (Latinh cổ điển) IPA(ghi chú): /u̯iˈan.doː/, [u̯iˈän̪d̪oː]
- (Latinh Giáo hội theo phong cách Italia hiện đại) IPA(ghi chú): /viˈan.do/, [viˈän̪d̪o]
Động từ
[sửa]viandō
Tiếng Quốc tế ngữ
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Pháp viande.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]viando (đối cách số ít viandon, số nhiều viandoj, đối cách số nhiều viandojn)
- Thịt.
Từ có nghĩa hẹp hơn
[sửa]Xem thêm
[sửa]Thể loại:
- Từ 3 âm tiết tiếng Latinh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Latinh
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Latinh
- Biến thể hình thái động từ tiếng Latinh
- Từ vay mượn từ tiếng Pháp tiếng Quốc tế ngữ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Quốc tế ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Quốc tế ngữ
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Quốc tế ngữ
- Vần:Tiếng Quốc tế ngữ/ando
- Mục từ tiếng Quốc tế ngữ
- Danh từ tiếng Quốc tế ngữ
- Danh từ có liên kết đỏ trong dòng tiêu đề tiếng Quốc tế ngữ
- Từ Quốc tế ngữ trong Universala Vortaro 1894
- Từ được Akademio de Esperanto phê duyệt
- eo:Thịt