Bước tới nội dung

vierzehn

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Vierzehn

Tiếng Đức

[sửa]
Số tiếng Đức (sửa)
 ←  13 14 15  → 
    Số đếm: vierzehn
    Số thứ tự: vierzehnte
    Sequence adverb: vierzehntens
    Số thứ tự viết tắt: 14.
    Adverbial: vierzehnmal
    Adverbial abbreviation: 14-mal
    Số nhân: vierzehnfach
    Số nhân viết tắt: 14-fach
    Phân số: Vierzehntel
    Đa giác: Vierzehneck
    Đa giác viết tắt: 14-Eck
    Polygonal adjective: vierzehneckig
    Polygonal adjective abbreviation: 14-eckig

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Đức cao địa trung đại vierzehen, từ tiếng Đức cao địa cổ fiorzehan, từ tiếng German nguyên thủy *fedurtehun. Tương đương với vier + zehn. So sánh tiếng Hà Lan veertien, tiếng Tây Frisia fjirtjin, tiếng Anh fourteen, tiếng Đan Mạch fjorten, tiếng Goth 𐍆𐌹𐌳𐍅𐍉𐍂𐍄𐌰𐌹𐌷𐌿𐌽 (fidwōrtaihun).

Cách phát âm

[sửa]

Số từ

[sửa]

vierzehn

  1. Mười bốn.

Từ cùng trường nghĩa

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • vierzehn”. Digitales Wörterbuch der deutschen Sprache
  • vierzehn” trong Uni Leipzig: Wortschatz-Lexikon
  • vierzehn” in Duden online
  • vierzehn trên Wikipedia tiếng Đức.