Bước tới nội dung

vindur

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Faroe

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Bắc Âu cổ vindr, từ tiếng German nguyên thủy *windaz, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *h₂wéh₁n̥ts (“sự thổi”), phân từ hiện tại của *h₂weh₁- (“thổi”).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

vindur gđ (sinh cách số ít vinds, số nhiều vindar)

  1. Gió.

Biến cách

[sửa]
m6 số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách vindur vindurin vindar vindarnir
đối cách vind vindin vindar vindarnar
dữ cách vindi vindinum vindum vindunum
sinh cách vinds vindsins vinda vindanna

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Iceland

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Bắc Âu cổ vindr, từ tiếng German nguyên thủy *windaz, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *h₂wéh₁n̥ts (“sự thổi”), phân từ hiện tại của *h₂weh₁- (“thổi”).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

For Tiếng Iceland base lemma 'vindur', page exists but has no Tiếng Iceland section

  1. Gió.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của vindur (giống đực)
số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách vindur vindurinn vindar vindarnir
đối cách vind vindinn vinda vindana
dữ cách vindi vindinum vindum vindunum
sinh cách vinds, vindar1 vindsins, vindarins1 vinda vindanna

1Hiếm.

Từ phái sinh

[sửa]