Bước tới nội dung

vinur

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Iceland

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Bắc Âu cổ vinr, tiếng German nguyên thủy *winiz, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *wenh₁-.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

vinur  (sinh cách số ít vinar, danh cách số nhiều vinir)

  1. Người bạn.
    Đồng nghĩa: máti, félagi, kumpáni
    Þú ert vinur minn.
    Cậu là bạn tôi.
    Þú ert góður vinur.
    Cậu là người bạn tốt.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của vinur (giống đực)
số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách vinur vinurinn vinir vinirnir
đối cách vin vininn vini vinina
dữ cách vini, vin vininum vinum vinunum
sinh cách vinar vinarins vina vinanna

Từ phái sinh

[sửa]