virkning
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | virkning | virkningen |
| Số nhiều | virkninger | virkningene |
virkning gđ
- Sự hiệu nghiệm, hiệu quả, hiệu lực, công dụng, tác dụng, ảnh hưởng.
- Bedøvelsen hadde liten virkning.
- Voldsfilmer kan ha skadelige virkninger på barn.
Từ dẫn xuất
- (0) virkningsfull : Có tác dụng, ảnh hưởng lớn lao.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “virkning”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)