visum
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | visum | visumet |
| Số nhiều | visumer, visa | visuma, visumene, visaene |
visum gđ
- Chiếu khán, phép nhập cảnh.
- Jeg har søkt visum til USA.
Từ dẫn xuất
- (1) visumtvang gđ: Sự bắt buộc xin chiếu khán.
- (1) turistvisum: Chiếu khán du lịch.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “visum”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)