Bước tới nội dung

vịt

Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ vit⁸)

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
vḭʔt˨˩jḭt˨˨jɨt˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
vit˨˨vḭt˨˨

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

Vịt lông trắng ở An Giang.

vịt

  1. Gia cầm mỏ dẹprộng, chân thấpmàng da giữa các ngón, bơi giỏi, bay kém.
    Chạy như vịt.
  2. Đồ đựng có hình dáng giống con vịt hoặc có bộ phận giống như mỏ con vịt.
    Vịt đựng cá.
    Vịt dầu.
    Vịt nước mắm.

Từ dẫn xuất

Dịch

Commons
Commons
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và tài liệu về:

Tham khảo

Tiếng Nguồn

[sửa]

Cách phát âm

Danh từ

vịt

  1. (Cổ Liêm) vịt.

Tiếng Pọng

[sửa]

Cách phát âm

Danh từ

vịt

  1. vịt.

Tiếng Thổ

[sửa]

Danh từ

vịt

  1. vịt.