Bước tới nội dung

vivências

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: vivencias

Tiếng Bồ Đào Nha

[sửa]

Cách phát âm

 
  • (Brasil) IPA(ghi chú): /viˈvẽ.si.ɐs/ [viˈvẽ.sɪ.ɐs], (phát âm nhanh hơn) /viˈvẽ.sjɐs/
    • (Rio de Janeiro) IPA(ghi chú): /viˈvẽ.si.ɐʃ/ [viˈvẽ.sɪ.ɐʃ], (phát âm nhanh hơn) /viˈvẽ.sjɐʃ/
    • (Miền Nam Brasil) IPA(ghi chú): /viˈvẽ.si.as/ [viˈvẽ.sɪ.as], (phát âm nhanh hơn) /viˈvẽ.sjas/
 

Danh từ

vivências

  1. Số nhiều của vivência