volgens

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Giới từ[sửa]

volgens

  1. theo, theo ý kiến của
    Volgens de gebruiksaanwijzing moet het apparaat worden schoongemaakt.
    Theo sách hướng dẫn thì cần làm sạch thiết bị.
    Volgens mij is het genoeg zo.
    Tôi nghĩ như vậy là đủ rồi.