vrou
Giao diện
Xem thêm: vřou
Tiếng Anh
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Afrikaans vrou. Từ sinh đôi của frau, frow, and vrouw.
Danh từ
[sửa]vrou (số nhiều vrous)
Tiếng Afrikaans
[sửa]Cách viết khác
[sửa]- vrouw (không còn dùng)
Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Hà Lan vrouw, từ tiếng Hà Lan trung đại vrouwe, từ tiếng Hà Lan cổ frouwa, vrouwa, từ tiếng German nguyên thủy *frawjǭ.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]vrou (số nhiều vroue, or vrouens, từ giảm nhẹ vroutjie)
- Phụ nữ.
- Daardie vrou werk in 'n museum.
- Người phụ nữ đó làm việc tại một bảo tàng.
- Vợ.
- Sy vrou het onlangs afgestudeer en werk nou in 'n winkel.
- Vợ anh ấy vừa tốt nghiệp và hiện đang làm việc tại một cửa hàng.
Ghi chú sử dụng
[sửa]Dạng số nhiều vrouens thì ít phổ biến hơn.
Hậu duệ
[sửa]- → Tiếng Anh: vrou
Thể loại:
- Từ vay mượn từ tiếng Afrikaans tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Afrikaans tiếng Anh
- Từ sinh đôi tiếng Anh
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Tiếng Anh South African
- Từ kế thừa từ tiếng Hà Lan tiếng Afrikaans
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hà Lan tiếng Afrikaans
- Từ kế thừa từ tiếng Hà Lan trung đại tiếng Afrikaans
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hà Lan trung đại tiếng Afrikaans
- Từ kế thừa từ tiếng Hà Lan cổ tiếng Afrikaans
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hà Lan cổ tiếng Afrikaans
- Từ kế thừa từ tiếng German nguyên thủy tiếng Afrikaans
- Từ dẫn xuất từ tiếng German nguyên thủy tiếng Afrikaans
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Afrikaans
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Afrikaans
- Mục từ tiếng Afrikaans
- Danh từ tiếng Afrikaans
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Afrikaans