Bước tới nội dung

vrou

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: vřou

Tiếng Anh

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Afrikaans vrou. Từ sinh đôi của frau, frow, and vrouw.

Danh từ

[sửa]

vrou (số nhiều vrous)

  1. (South Africa) Phụ nữ.

Tiếng Afrikaans

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]
  • vrouw (không còn dùng)

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hà Lan vrouw, từ tiếng Hà Lan trung đại vrouwe, từ tiếng Hà Lan cổ frouwa, vrouwa, từ tiếng German nguyên thủy *frawjǭ.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /frœu̯/
  • Âm thanh:(tập tin)

Danh từ

[sửa]

vrou (số nhiều vroue, or vrouens, từ giảm nhẹ vroutjie)

  1. Phụ nữ.
    Daardie vrou werk in 'n museum.
    Người phụ nữ đó làm việc tại một bảo tàng.
  2. Vợ.
    Sy vrou het onlangs afgestudeer en werk nou in 'n winkel.
    Vợ anh ấy vừa tốt nghiệp và hiện đang làm việc tại một cửa hàng.

Ghi chú sử dụng

[sửa]

Dạng số nhiều vrouens thì ít phổ biến hơn.

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Anh: vrou