Bước tới nội dung

walking-ticket

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈwɔ.kiɳ.ˈtɪ.kət/

Danh từ

walking-ticket số nhiều /ˈwɔ.kiɳ.ˈtɪ.kət/

  1. (Thông tục) To get the walking-papers bị đuổi, bị mất việc.

Tham khảo