war-man
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈwɔr.ˈmæn/
Danh từ
war-man số nhiều war-men /ˈwɔr.ˈmæn/
- (Từ cổ, nghĩa cổ) Chiến binh; chinh phu.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “war-man”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)