war-worn
Giao diện
Tiếng Anh
Tính từ
war-worn
- Bị chiến tranh tàn phá; bị chiến tranh làm cho kiệt quệ.
- Thiện chiến.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “war-worn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)