well-armed
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈwɛɫ.ˈɑːrmd/
Tính từ
well-armed /ˈwɛɫ.ˈɑːrmd/
- Được vũ trang đầy đủ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “well-armed”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)