Bước tới nội dung

well-grounded

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /.ˈɡrɑʊn.dəd/

Tính từ

well-grounded /.ˈɡrɑʊn.dəd/

  1. Đáng tin cậy, chắc chắn, có c sở (tin tức).

Tham khảo