Bước tới nội dung

where-about

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈʍɛr.ə.ˈbɑʊt/

Phó từ

where-about /ˈʍɛr.ə.ˈbɑʊt/

  1. (Từ hiếm, nghĩa hiếm) Về việc ấy; nhân việc ấy.

Tham khảo