whipping
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈʍɪp.piɳ/
Động từ
whipping
Chia động từ
whip
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to whip | |||||
| Phân từ hiện tại | whipping | |||||
| Phân từ quá khứ | whipped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | whip | whip hoặc whippest¹ | whips hoặc whippeth¹ | whip | whip | whip |
| Quá khứ | whipped | whipped hoặc whippedst¹ | whipped | whipped | whipped | whipped |
| Tương lai | will/shall² whip | will/shall whip hoặc wilt/shalt¹ whip | will/shall whip | will/shall whip | will/shall whip | will/shall whip |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | whip | whip hoặc whippest¹ | whip | whip | whip | whip |
| Quá khứ | whipped | whipped | whipped | whipped | whipped | whipped |
| Tương lai | were to whip hoặc should whip | were to whip hoặc should whip | were to whip hoặc should whip | were to whip hoặc should whip | were to whip hoặc should whip | were to whip hoặc should whip |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | whip | — | let’s whip | whip | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
whipping /ˈʍɪp.piɳ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “whipping”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)