whoa

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈwoʊ]

Thán từ[sửa]

whoa /ˈwoʊ/

  1. Họ!, họ! (để ngựa... dừng lại).

Tham khảo[sửa]