Bước tới nội dung

wiosna

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Wiosna, wiosną, Wiosną

Tiếng Ba Lan

[sửa]
Wikipedia tiếng Ba Lan có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Ba Lan cổ wiosna, từ tiếng Slav nguyên thủy *vesna, từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy *was(e)r, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *wósr̥.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

wiosna gc (giảm nhẹ nghĩa wiosenka)

  1. Mùa xuân.

Biến cách

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]
tính từ
danh từ

Xem thêm

[sửa]
Tên gọi các mùa trong tiếng Ba Lan · pory roku (bố cục · chữ)
wiosna (mùa xuân) lato (mùa hè, mùa hạ) jesień (mùa thu) zima (mùa đông)

Đọc thêm

[sửa]
  • wiosna, Wielki słownik języka polskiego, Instytut Języka Polskiego PAN
  • wiosna, Từ điển tiếng Ba Lan PWN