wither
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈwɪ.ðɜː/
Ngoại động từ
wither ngoại động từ /ˈwɪ.ðɜː/
- Làm héo, làm tàn úa; làm teo.
- a withered arm — cánh tay bị teo
- Làm khô héo, làm cho héo hắt đi.
- grief has withered his heart — những nỗi sầu muộn làm khô héo tâm can anh ta
- Làm cho bối rối.
- to wither someone with a look — nhìn ai làm cho người ta bối rối
Chia động từ
wither
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to wither | |||||
| Phân từ hiện tại | withering | |||||
| Phân từ quá khứ | withered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wither | wither hoặc witherest¹ | withers hoặc withereth¹ | wither | wither | wither |
| Quá khứ | withered | withered hoặc witheredst¹ | withered | withered | withered | withered |
| Tương lai | will/shall² wither | will/shall wither hoặc wilt/shalt¹ wither | will/shall wither | will/shall wither | will/shall wither | will/shall wither |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wither | wither hoặc witherest¹ | wither | wither | wither | wither |
| Quá khứ | withered | withered | withered | withered | withered | withered |
| Tương lai | were to wither hoặc should wither | were to wither hoặc should wither | were to wither hoặc should wither | were to wither hoặc should wither | were to wither hoặc should wither | were to wither hoặc should wither |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | wither | — | let’s wither | wither | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
wither nội động từ /ˈwɪ.ðɜː/
Chia động từ
wither
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to wither | |||||
| Phân từ hiện tại | withering | |||||
| Phân từ quá khứ | withered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wither | wither hoặc witherest¹ | withers hoặc withereth¹ | wither | wither | wither |
| Quá khứ | withered | withered hoặc witheredst¹ | withered | withered | withered | withered |
| Tương lai | will/shall² wither | will/shall wither hoặc wilt/shalt¹ wither | will/shall wither | will/shall wither | will/shall wither | will/shall wither |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wither | wither hoặc witherest¹ | wither | wither | wither | wither |
| Quá khứ | withered | withered | withered | withered | withered | withered |
| Tương lai | were to wither hoặc should wither | were to wither hoặc should wither | were to wither hoặc should wither | were to wither hoặc should wither | were to wither hoặc should wither | were to wither hoặc should wither |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | wither | — | let’s wither | wither | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “wither”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)