Bước tới nội dung

working-out

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈwɜː.kiɳ.ˈɑʊt/

Danh từ

working-out /ˈwɜː.kiɳ.ˈɑʊt/

  1. Sự tính toán (lợi nhuận); sự tính toán kết quả.
  2. Sự giải (bài toán).
  3. Sự vạch ra (kế hoạch); sự vạch ra những chi tiết.
  4. Sự chuẩn bị (bài diễn văn); sự viết ra (bài giảng).

Tham khảo