Bước tới nội dung

xâu chuỗi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
səw˧˧ ʨuəʔəj˧˥səw˧˥ ʨuəj˧˩˨səw˧˧ ʨuəj˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
səw˧˥ ʨuə̰j˩˧səw˧˥ ʨuəj˧˩səw˧˥˧ ʨuə̰j˨˨

Động từ

[sửa]

xâu chuỗi

  1. Tập hợp, liên kết lại thành một chuỗi, một tuyến.
    Xâu chuỗi các sự kiện lại với nhau.

Tham khảo

[sửa]

“Xâu chuỗi”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam