Bước tới nội dung

xởi lởi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
sə̰ːj˧˩˧ lə̰ːj˧˩˧səːj˧˩˨ ləːj˧˩˨səːj˨˩˦ ləːj˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
səːj˧˩ ləːj˧˩sə̰ːʔj˧˩ lə̰ːʔj˧˩

Tính từ

xởi lởi

  1. Có thái độ cởi mở, dễ tiếp xúc, dễ hòa đồng với người khác.
    Chuyện trò xởi lởi.