xhenxhefil
Giao diện
Tiếng Albani
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Được vay mượn từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman زنجفیل (zencefil), từ tiếng Ba Tư cổ điển زنجفیل (zanjafīl), từ tiếng Ả Rập زَنْجَبِيل (zanjabīl), từ tiếng Syriac cổ điển ܙܢܓܒܝܠ (zangabīl), từ tiếng Prakrit Sauraseni 𑀲𑀺𑀁𑀕𑀺𑀯𑁂𑀭 (siṃgivera), từ tiếng Tamil cổ 𑀇𑀜𑁆𑀘𑀺𑀯𑁂𑀭𑁆 (iñcivēr).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]xhenxhefíl gđ (số nhiều xhenxhefila, dạng xác định xhenxhefili, số nhiều xác định xhenxhefilat)
- Gừng.
Biến cách
[sửa]| số ít | số nhiều | |||
|---|---|---|---|---|
| bất định | xác định | bất định | xác định | |
| danh cách | xhenxhefil | xhenxhefili | xhenxhefila | xhenxhefilat |
| đối cách | xhenxhefilin | |||
| dữ cách | xhenxhefili | xhenxhefilit | xhenxhefilave | xhenxhefilave |
| ly cách | xhenxhefilash | |||
Đọc thêm
[sửa]- “xhenxhefil”, trong FGJSH: Fjalor i gjuhës shqipe [Từ điển tiếng Albani] (bằng tiếng Albani), 2006
- “xhenxhefil”, trong FGJSSH: Fjalor i gjuhës së sotme shqipe (bằng tiếng Albani), 1980
- Newmark, Leonard (1999) “xhenxhefil”, trong Oxford Albanian-English Dictionary [Từ điển Albani-Anh của Oxford]
Thể loại:
- Từ vay mượn từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman tiếng Albani
- Từ dẫn xuất từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman tiếng Albani
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ba Tư cổ điển tiếng Albani
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ả Rập tiếng Albani
- Từ dẫn xuất từ tiếng Syriac cổ điển tiếng Albani
- Từ dẫn xuất từ tiếng Prakrit Sauraseni tiếng Albani
- Từ dẫn xuất từ tiếng Tamil cổ tiếng Albani
- Từ 3 âm tiết tiếng Albani
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Albani
- Mục từ tiếng Albani
- Danh từ tiếng Albani
- Danh từ giống đực tiếng Albani
- sq:Bộ Gừng