Bước tới nội dung

xoài

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

Được vay mượn từ tiếng Khmer ស្វាយ (svaay). So sánh với tiếng Mân Tuyền Chương (soāiⁿ, soān, soǎiⁿ).

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
swa̤ːj˨˩swaːj˧˧swaːj˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
swaːj˧˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

xoài

  1. Cây trồng chủ yếumiền nam Việt Nam để lấy quả ăn, cao 10-25m, mọc cách hình thuôn mũi mác, hoa hợp thành chùm képngọn cành, quả hạch hơi hình thận, vỏ ngoài dai, khi chín màu vàng xanh, thịt mọng nước thơm ngọt chứa nhiều vi-ta-min, vỏ quả dùng chữa bệnh kiết lị, bệnh hoại huyết.
    Vườn xoài đang mùa hoa.
  2. Quả xoàinhững sản phẩm làm từ loại quả này.
    Ăn xoài.
    Mua mấy cân xoài.
    Nước xoài.

Động từ

xoài

  1. Duỗi chân thẳng ra.
    Nằm xoài ra giữa sàn nhà.

Tham khảo