xoài
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Được vay mượn từ tiếng Khmer ស្វាយ (svaay). So sánh với tiếng Mân Tuyền Chương 檨 (soāiⁿ, soān, soǎiⁿ).
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| swa̤ːj˨˩ | swaːj˧˧ | swaːj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| swaːj˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
xoài
- Cây trồng chủ yếu ở miền nam Việt Nam để lấy quả ăn, cao 10-25m, lá mọc cách hình thuôn mũi mác, hoa hợp thành chùm kép ở ngọn cành, quả hạch hơi hình thận, vỏ ngoài dai, khi chín màu vàng xanh, thịt mọng nước thơm ngọt chứa nhiều vi-ta-min, vỏ quả dùng chữa bệnh kiết lị, bệnh hoại huyết.
- Vườn xoài đang mùa hoa.
- Quả xoài và những sản phẩm làm từ loại quả này.
- Ăn xoài.
- Mua mấy cân xoài.
- Nước xoài.
Động từ
xoài
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “xoài”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Từ vay mượn từ tiếng Khmer tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Khmer tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- vi:Trái cây