xoong thủng chảo thủng

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sɔŋ˧˧ tʰṵŋ˧˩˧ ʨa̰ːw˧˩˧ tʰṵŋ˧˩˧sɔŋ˧˥ tʰuŋ˧˩˨ ʨaːw˧˩˨ tʰuŋ˧˩˨sɔŋ˧˧ tʰuŋ˨˩˦ ʨaːw˨˩˦ tʰuŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
sɔŋ˧˥ tʰuŋ˧˩ ʨaːw˧˩ tʰuŋ˧˩sɔŋ˧˥˧ tʰṵʔŋ˧˩ ʨa̰ːʔw˧˩ tʰṵʔŋ˧˩

Thành ngữ[sửa]

xoong thủng chảo thủng

  1. Học ngoại ngữ không đến đầu đến đũa.
  2. Gia cảnh quẫn bách.