xuất dương
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Phiên âm từ chữ Hán 出洋. Trong đó: 出 (“xuất”: đi ra, ra ngoài); 洋 (“dương”: biển lớn).
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| swət˧˥ zɨəŋ˧˧ | swə̰k˩˧ jɨəŋ˧˥ | swək˧˥ jɨəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| swət˩˩ ɟɨəŋ˧˥ | swə̰t˩˧ ɟɨəŋ˧˥˧ | ||
Động từ
xuất dương
- Đi ra khỏi nước mình bằng đường biển.
- Hồ Chủ tịch xuất dương được một năm thì đại chiến thứ nhất bắt đầu.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “xuất dương”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)