Bước tới nội dung

yêu chiếu kính

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
iəw˧˧ ʨiəw˧˥ kïŋ˧˥iəw˧˥ ʨiə̰w˩˧ kḭ̈n˩˧iəw˧˧ ʨiəw˧˥ kɨn˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
iəw˧˥ ʨiəw˩˩ kïŋ˩˩iəw˧˥˧ ʨiə̰w˩˧ kḭ̈ŋ˩˧

Danh từ

yêu chiếu kính

  1. Gương phát hiện được quỷ quái.
  2. Điềukhiến ai phải dè dặt.
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)