Bước tới nội dung

yêu nước online

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ yêu nước + online.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
iəw˧˧ nɨək˧˥ ɔn˧˧ laːj˧˧iəw˧˥ nɨə̰k˩˧ ɔŋ˧˥ laːj˧˥iəw˧˧ nɨək˧˥ ɔŋ˧˧ laːj˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
iəw˧˥ nɨək˩˩ ɔn˧˥ laːj˧˥iəw˧˥˧ nɨə̰k˩˧ ɔn˧˥˧ laːj˧˥˧

Động từ

[sửa]

yêu nước online

  1. (nội động từ) Thể hiện tinh thần yêu nước qua các hành động, việc làm dưới hình thức trực tuyến, nhất là khi trở nên cực đoan hoặc không mang tính chính xác, có thể là do vô tình, thiếu hiểu biết, mù quáng hay cố ý, bỏ qua các lí luận khách quan để bảo vệ, ủng hộ hoặc tôn vinh tính dân tộc.
    • 27/07/2023, Trần Tuấn, “Chuyện cười tháng Bảy: Tifosi, Barbie, Blackpink, đường lưỡi bò, và r/place.”, trong spiderum:
      Tôi gọi phong trào này là yêu nước online. Tifosi, cùng với các hội nhóm như Com Com và ARA, là những ngọn cờ đầu trong phong trào yêu nước online này, chuyên chăn dắt và ngu hóa những người theo dõi mà đa phần là đần độn, hoang tưởng, dốt ngoại ngữ, và dễ cả tin.
  2. (nội động từ) Thể hiện tinh thần yêu nước trên mạng nhưng hầu như chỉ mang tính sáo rỗng. Không thực sự hiểu về kiến thức lịch sử nước nhà.
    Trên mạng giờ cả đống bọn yêu nước online.