Bước tới nội dung

zeolit

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zɛw˧˧ lit˧˥jɛw˧˥ lḭt˩˧jɛw˧˧ lɨt˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟɛw˧˥ lit˩˩ɟɛw˧˥˧ lḭt˩˧

Danh từ

[sửa]

zeolit

  1. Khoáng chất gồm NaY tẩm trên SiO2/Al2O3, được sử dụng làm chất xúc tác dạng rắn cho tổng hợp hữu cơ.

Tiếng Indonesia

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • (Tiếng Indonesia chuẩn) IPA(ghi chú): /zəˈolit/ [zəˈo.lɪt̪̚]
  • Vần: -olit
  • Tách âm: ze‧o‧lit

Danh từ

[sửa]

zeolit

  1. Zeolite

Tiếng Rumani

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Pháp zéolit(h)e.

Danh từ

[sửa]

zeolit  (số nhiều zeoliți)

  1. Zeolite

Biến cách

[sửa]
Biến cách của zeolit
số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách/đối cách zeolit zeolitul zeoliți zeoliții
sinh cách/dữ cách zeolit zeolitului zeoliți zeoliților
hô cách zeolitule zeoliților