zesde

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Tính từ[sửa]

zesde (không biến, không có dạng so sánh)

  1. thứ sáu

Danh từ[sửa]

Sự biến
Dạng bình thường
số ít zesde
số nhiều zesden
Dạng giảm nhẹ
số ít (không có)
số nhiều

zesde gt (mạo từ het, số nhiều zesden, không có giảm nhẹ)

  1. phần sáu