Bước tới nội dung

zesde

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hà Lan

[sửa]
Số tiếng Hà Lan (sửa)
60
 ←  5 6 7  → 
    Số đếm: zes
    Số thứ tự: zesde

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hà Lan trung đại seste, từ tiếng Hà Lan cổ *sesto, từ tiếng German nguyên thủy *sehstô.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˈzɛs.də/, [ˈzɛzdə]
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Tách âm: zes‧de

Tính từ

[sửa]

zesde (không so sánh được)

  1. Sáu.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của zesde
không biến tố zesde
có biến tố zesde
so sánh hơn
khẳng định
vị ngữ/trạng ngữ zesde
bất định gđ./gc sg. zesde
gt. sg. zesde
số nhiều zesde
xác định zesde
chiết phân cách

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Afrikaans: sesde
  • Tiếng Negerhollands: sesde
  • Tiếng Kwinti: zesde