zhun
Giao diện
Tiếng Đông Hương
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Kế thừa từ tiếng Mông Cổ nguyên thủy *jexün. So sánh tiếng Mông Cổ зүү (züü), tiếng Buryat зүүн (züün), tiếng Mông Cổ Khamnigan дзүү (dzüü), tiếng Kalmyk зүүн (züün).
Danh từ
[sửa]zhun
- Cây kim.
Từ nguyên 2
[sửa]Được vay mượn từ tiếng Quan Thoại 鐘 / 钟 (zhōng).
Danh từ
[sửa]zhun
Tham khảo
[sửa]- Mã Quốc Trung (马国忠); Trần Nguyên Long (陈元龙) (2012) “zhun”, trong 东乡语汉语词典 [Từ điển Đông Hương-Trung Quốc] (bằng tiếng Trung Quốc), ấn bản lần 2, Lan Châu: 甘肃民族出版社, →ISBN