zorgen

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Động từ[sửa]

Biến ngôi
Vô định
zorgen
Thời hiện tại
Số ít Số nhiều
ik zorg wij(we)/... zorgen
jij(je)/u zorgt
zorg jij(je)
hij/zij/... zorgt
Thời quá khứ
Số ít Số nhiều
ik/jij/... zorgde wij(we)/... zorgden
Động tính từ quá khư Động tính từ hiện tại
(hij heeft) gezorgd zorgend
Lối mệnh lệnh Lối cầu khẩn
zorg ik/jij/... zorge
Dạng địa phương/cổ
Hiện tại Quá khư
gij(ge) zorgt gij(ge) zorgde

zorgen (quá khứ zorgde, động tính từ quá khứ gezorgd)

  1. sắp xếp, làm chắc
    Zorg dat je er bent, morgen!
    Bạn đừng quên ngày mai phải có mặt!
  2. (bổ ngữ có giới từ voor) chăm sóc, nuôi
    Ze moet voor haar ouders zorgen.
    Cô ấy phải chăm sóc bố mẹ.