zuidelijk

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Cách biến
cấp không biến biến bộ phận
zuidelijk zuidelijke zuidelijks
so sánh zuidelijker zuidelijkere zuidelijkers
cao nhất zuidelijkst zuidelijkste

Tính từ[sửa]

zuidelijk (dạng biến zuidelijke, cấp so sánh zuidelijker, cấp cao nhất zuidelijkst)

  1. thuộc nam: một của bốn phương trời, đối lập với phía bắc
  2. là ở nam

Từ liên hệ[sửa]