zuidelijk
Giao diện
Tiếng Hà Lan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Tính từ
[sửa]zuidelijk (so sánh hơn zuidelijker, so sánh nhất zuidelijkst)
Biến cách
[sửa]| Biến cách của zuidelijk | ||||
|---|---|---|---|---|
| không biến tố | zuidelijk | |||
| có biến tố | zuidelijke | |||
| so sánh hơn | zuidelijker | |||
| khẳng định | so sánh hơn | so sánh nhất | ||
| vị ngữ/trạng ngữ | zuidelijk | zuidelijker | het zuidelijkst het zuidelijkste | |
| bất định | gđ./gc sg. | zuidelijke | zuidelijkere | zuidelijkste |
| gt. sg. | zuidelijk | zuidelijker | zuidelijkste | |
| số nhiều | zuidelijke | zuidelijkere | zuidelijkste | |
| xác định | zuidelijke | zuidelijkere | zuidelijkste | |
| chiết phân cách | zuidelijks | zuidelijkers | — | |
Từ phái sinh
[sửa]Hậu duệ
[sửa]- Tiếng Afrikaans: suidelik