écaille

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
écaille
/e.kaj/
écailles
/e.kaj/

écaille gc /e.kaj/

  1. Vảy.
    écailles de poisson — vảy cá
    écailles des ailes de papillon — vảy cánh bướm
    écailles d’un rhizome — (thực vật học) vảy thân rễ
    écailles de buble d’oignon — vảy củ hành
    Se détacher par écailles — tróc thành vảy
  2. Đồi mồi.
    Peigne en écaille — lược đồi mồi
    laisser aux autres les écailles — ăn ốc để người đổ vỏ
    les écailles lui sont tombées des yeux — anh ấy đã sáng mắt ra (đã thấy chân lý)

Tham khảo[sửa]