écaille
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| écaille /e.kaj/ |
écailles /e.kaj/ |
écaille gc /e.kaj/
- Vảy.
- écailles de poisson — vảy cá
- écailles des ailes de papillon — vảy cánh bướm
- écailles d’un rhizome — (thực vật học) vảy thân rễ
- écailles de buble d’oignon — vảy củ hành
- Se détacher par écailles — tróc thành vảy
- Đồi mồi.
- Peigne en écaille — lược đồi mồi
- laisser aux autres les écailles — ăn ốc để người đổ vỏ
- les écailles lui sont tombées des yeux — anh ấy đã sáng mắt ra (đã thấy chân lý)
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)