épaule

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
épaule
/e.pɔl/
épaules
/e.pɔl/

épaule gc /e.pɔl/

  1. Vai.
    avoir les épaules assez fortes — có đủ tài năng; có đủ phương tiện (để làm gì)
    coup d’épaule; tour d’épaule — sự cố gắng, sự gắng sức
    Encore un coup d’épaule, et nous y voilà — cố gắng một tí nữa là được thôi
    courber des épaules — chịu đựng; chịu phục tùng
    donner un coup d’épaule à quelqu'un — giúp đỡ ai
    faire toucher les épaules — quật ngã (kẻ thù)
    faire une chose par-dessus l’épaule — làm việc gì cẩu thả
    hausser les épaules — nhún vai
    lire une lettre par-dessus l’épaule — đọc trộm thư ai qua vai người ta
    marcher des épaules — đi rún rẩy vai
    porter quelqu'un sur ses épaules — phải nuôi ai
    prêter l’épaule à quelqu'un — giúp đỡ ai
    regarder quelqu'un par-dessus l’épaule — coi khinh ai

Tham khảo[sửa]