гром

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Danh từ[sửa]

Bản mẫu:rus-noun-m-1e

гром

  1. Sấm, sét, sấm sét.
    удар грома — tiếng sét, tiếng sấm, sấm vang, sét đánh; trời đánh (разг.)
    гром пушек — tiếng súng đại bác rền vang
    гром аплодисментов — tràng vỗ tay như sấm, tiếng vỗ tay vang dội
  2. .
    гром победы — tiếng vang dội của chiến thắng
    как громом поражённый — sửng sốt
    метать громы и молнии — nổi trận lôi đình, nổi cơn thịnh nộ, nổi sấm nổi sét, nổi trận phong ba, đùng đùng nổi giận
    как гром среди ясного неба — = như sét đánh ngang tai
    пока гром не грянет — = nước đến chân mới nhảy

Tham khảo[sửa]