дежурный
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Nga [sửa]
Tính từ [sửa]
дежурный
- Trực nhật, trực ban, thường trực, trực
- (в военное время тж. ) trực chiến.
- дежурный офицер — sĩ quan trực nhật (trực ban)
- (об учреждении) thường trực.
- дежурный магазин — cửa hàng thường trực
- (заранее приготовленный):
- дежурное блюдо — món ăn có sẵn
- в знач. сущ. м. — người trực nhật, người trực ban, người thường trực, người trực
- дежурный по станции — ж. — -д. người trực ở ga
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)