дежурный

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Tính từ[sửa]

дежурный

  1. Trực nhật, trực ban, thường trực, trực
  2. (в военное время тж. ) trực chiến.
    дежурный офицер — sĩ quan trực nhật (trực ban)
  3. (об учреждении) thường trực.
    дежурный магазин — cửa hàng thường trực
  4. (заранее приготовленный):
    дежурное блюдо — món ăn có sẵn
    в знач. сущ. м. — người trực nhật, người trực ban, người thường trực, người trực
    дежурный по станцииж. — -д. người trực ở ga

Tham khảo[sửa]