напряжённость

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Danh từ[sửa]

напряжённость gc

  1. Cường độ.
  2. (натянутость) [đọ, lực, sức, mức độ, tình hình] căng thẳng.
    ослабление международной напряжённости — [sự] làm dịu tình hình căng thẳng trên thế giới, làm dịu tình hình quốc tế căng thẳng, hòa hoãn quốc tế

Tham khảo[sửa]