плен

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Danh từ[sửa]

плен

  1. (Tình cảnh, thân phận, cảnh) Tù binh.
    взять в плен — bắt làm tù binh
    сдаться в плен — đầu hàng làm tù binh
    находиться в плену — ở trong cảnh tù binh, bọ làm tù binh, ở trong vòng tù hãm
  2. (перен.) [cảnh, vòng] tù hãm, tù tội, tù binh, cá chậu chim lồng, bị khống chế.
    быть в плену у кого-л. — bị ai khống chế
    быть в плену предрассудков — ở trong cảnh tù binh của những thiên kiến, bị những thành kiến cầm tù

Tham khảo[sửa]