слон

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Danh từ[sửa]

слон

  1. (Con, ông (thông tục) ) Voi (Elephas).
    шахм. — [con, quân] voi, tượng
  2. .
    слона не приметитьирон. — không thấy cái cốt tử, không thấy cái lớn nhất, không thấy điều chủ yếu

Tham khảo[sửa]