Wiktionary:Ngôn ngữ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Wiktionary tiếng Việt cung cấp định nghĩa và từ nguyên bằng tiếng Việt cho từ và cụm từ trong 99 ngôn ngữ. Các ngôn ngữ có nhiều mục từ ở đây được in đậm.

Ngôn ngữ theo nhóm[sửa]

Nhóm ngôn ngữ Rôman

Nhóm ngôn ngữ Rôman[sửa]

Asturias – Bồ Đào Nha – Bồ Đào Nha cổ – Bổ trợ Quốc tế – Catalan – Galicia – Latinh – Napoli – Oc – Papiamento – Pháp – Romana – Tây Ban Nha – Ý


Nhóm ngôn ngữ gốc Đức

Nhóm ngôn ngữ gốc Đức[sửa]

Afrikaans – Anh – Anh cổ – Băng Đảo – Đan Mạch – Đức – Faroe – Frysk – Hà Lan – Na Uy – Thụy Điển – Tok Pisin


Nhóm ngôn ngữ gốc Slav

Nhóm ngôn ngữ gốc Slav[sửa]

Ba Lan – Bosnia – Croat – Nga – Séc – Slovak – Ukraina

Các tiếng Trung Quốc
Tiếng Ả Rập

Các ngôn ngữ Xemit[sửa]

Ả Rập – Do Thái – Malta

Hệ ngôn ngữ Nam Đảo

Hệ ngôn ngữ Nam Đảo[sửa]

Gia Rai – Hawaii – Indonesia – Mã Lai – Mường – Nguồn – Tagalog – Thái Đen – Việt – Việt trung cổ


Các ngôn ngữ ký hiệu[sửa]

Mỹ

Các ngôn ngữ khác[sửa]

Albani – Amuzgo – Ba Tư – Basque – Estonia – Guaraní – Hindi – Hung – Hy Lạp – Ido – Ireland – Kurd – Lojban – Mãn Châu – Marathi – Mông – Mông Cổ – Nepal – Nhật – Nùng – Phần Lan – Quenya – Quốc tế – Shona – Sumer – Swahili – Tatar – Tatar Crưm – Tày – Thái – Triều Tiên – Tupi – Thổ Nhĩ Kỳ – Đa ngữ (ký tự quốc tế v.v.)

Hệ thống viết[sửa]

Braille – Chăm – Hán (giản thể, phồn thể, Nôm) – Hiragana – Hy Lạp – Kirin – Latinh – Rune – SignWriting – Sumer – Tengwar – Thái