adénome

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực adénome
/a.de.nɔm/
adénome
/a.de.nɔm/
Giống cái adénome
/a.de.nɔm/
adénome
/a.de.nɔm/

adénome /a.de.nɔm/

  1. (Y học) U tuyến.
    Adénome prostatique — u tuyến tiền liệt

Tham khảo[sửa]