amoureusement

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

amoureusement /a.mu.ʁøz.mɑ̃/

  1. Âu yếm; tình tứ.
  2. Trân trọng.
    Les objets d’art qu’il avait amoureusement rangés dans ses vitrines — những đồ mỹ nghệ mà anh ta đã trân trọng xếp trong tủ kính

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]