apéritif
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | apéritif /a.pe.ʁi.tif/ |
apéritifs /a.pe.ʁi.tif/ |
| Giống cái | apéritive /a.pe.ʁi.tiv/ |
apéritives /a.pe.ʁi.tiv/ |
apéritif /a.pe.ʁi.tif/
- Khai vị.
- Boisson apéritive — thức uống khai vị
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| apéritif /a.pe.ʁi.tif/ |
apéritifs /a.pe.ʁi.tif/ |
apéritif gđ /a.pe.ʁi.tif/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)